风挡
kính chắn gió
kính chắn gió
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)
›风成fēng chéngtạo thành bởi gió; địa mạo do gió
›风情fēng qíngdung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực…
›风标fēng biāocánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
›风机fēng jīquạt; máy thông gió
›风景fēng jǐngphong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
›风景线fēng jǐng xiànmột dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
›风扇fēng shànquạt điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.