Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风月風月

fēng yuè

风月 là gì?

风月 [fēng yuè] có nghĩa là lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风月 trong tiếng Việt

  1. lãng mạn
  2. cảnh đẹp
  3. nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cách đọc và ghi nhớ 风月

风月 được đọc là fēng yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan