风月
lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)
lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
›风景fēng jǐngphong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
›风暴潮fēng bào cháonước dâng do bão
›风格fēng géphong cách
›风暴fēng bàobão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
›风标fēng biāocánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
›风机fēng jīquạt; máy thông gió
›风档玻璃fēng dàng bō likính chắn gió (cửa sổ xe hơi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.