风水轮流转
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
›风水轮流fēng shuǐ lún liúxem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]
›风沙fēng shācát bị gió cuốn; bão cát
›风水先生fēng shuǐ xiān shengthầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái…
›风油精fēng yóu jīngdầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi
›风水fēng shuǐphong thủy; thuật phong thủy
›风波fēng bōsự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]
›风气fēng qìtâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.