风寒
gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)
gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực…
›风尘fēng chénbụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm
›风场fēng chǎngtrang trại gió
›风城Fēng chéngThành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2…
›风成fēng chéngtạo thành bởi gió; địa mạo do gió
›风挡fēng dǎngkính chắn gió
›风姿绰约fēng zī chuò yuēduyên dáng; đáng yêu
›风尚fēng shàngphong tục hiện tại; cách làm hiện tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.