Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phụ nữ da trắng (Quảng Đông)
thời tiết tồi tệ
xem 鬼壓床|鬼压床[gui3 ya1 chuang2]
(thông tục) chứng bóng đè
thị trấn ma
khóc như ma tru như sói (thành ngữ)
biến thể của 鬼哭狼嚎[gui3 ku1 lang2 hao2]
mánh khóe bẩn thỉu; trò tinh quái
(khẩu ngữ) la hét; oang oác
rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)
ma quỷ sai khiến (thành ngữ); sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; trùng hợp kỳ lạ
người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây
linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3]); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung…
bán, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
cái ấm có chân
nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm
biến thể của 釜[fu3]
đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng
nồi đất; vạc sắt
xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
(thành ngữ) trầm cảm; không vui
buồn bã (thành ngữ)
chán nản vì mất đi hy vọng của mình
chịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần; vấn đề cảm xúc
sông Úc
u sầu; chán nản
bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén
huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])