Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风情風情

fēng qíng

风情 là gì?

风情 [fēng qíng] có nghĩa là dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风情 trong tiếng Việt

  1. dung mạo
  2. phong thái
  3. duyên dáng
  4. tình cảm lãng mạn
  5. biểu cảm tình tứ
  6. phong tục tập quán địa phương
  7. lực gió, hướng gió, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 风情

风情 được đọc là fēng qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan