风土
điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương
điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
›风口fēng kǒulỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng…
›风味fēng wèihương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt
›风姿fēng zīngoại hình đẹp; dáng người đẹp; phong thái tao nhã; sức quyến rũ
›风度fēng dùsự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng; tự tin
›风口浪尖fēng kǒu làng jiānnơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh
›风圈fēng quānvòng quanh mặt trăng; quầng mặt trăng; quầng mặt trời
›风喻fēng yùxem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.