Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 881/2016

煜熠yù yì

煜熠: rực rỡ

Cụm từ
煜煜yù yù

煜煜: chói lọi; sáng ngời

Cụm từ

煜: rực rỡ; huy hoàng

Từ vựng
jiǒng

煚: lửa

Từ vựng
烟黑叉尾海燕yān hēi chā wěi hǎi yàn

烟黑叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)

Cụm từ
烟碱酸yān jiǎn suān

烟碱酸: biến thể của 菸鹼酸|菸碱酸[yan1 jian3 suan1]; niacin

Cụm từ
烟碱yān jiǎn

烟碱: biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotine

Cụm từ
烟鬼yān guǐ

烟鬼: người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
烟头儿yān tóu r

烟头儿: biến thể er hoá của 煙頭|烟头[yan1 tou2]

Cụm từ
烟头yān tóu

烟头: mẩu thuốc lá; tàn thuốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
烟霭yān ǎi

烟霭: sương mù và mây

Cụm từ
烟霾yān mái

烟霾: khói; ô nhiễm

Cụm từ
烟雾症yān wù zhèng

烟雾症: bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, đầu tiên được chẩn đoán ở Nhật Bản)

Cụm từ
烟雾剂yān wù jì

烟雾剂: khói mù

Cụm từ
烟雾yān wù

烟雾: khói; sương; hơi; mù khói; khói bụi

Cụm từ
烟霞yān xiá

烟霞: sương mù

Cụm từ
烟雨yān yǔ

烟雨: mưa mù; mưa phùn

Cụm từ
烟酸yān suān

烟酸: niacin (vitamin B3); axit 3-pyridinecarboxylic C6H5NO2; axit nicotinic

Cụm từ
烟酒不沾yān jiǔ bù zhān

烟酒不沾: kiêng rượu và thuốc lá

Cụm từ
烟酒yān jiǔ

烟酒: thuốc lá và rượu

Cụm từ
烟豆yān dòu

烟豆: đậu biến thể (Glycine tabacina), một loài cây leo trong họ đậu

Cụm từ
烟袋yān dài

烟袋: tẩu thuốc lá

Cụm từ
烟蒂yān dì

烟蒂: mẩu thuốc lá

Cụm từ
烟叶yān yè

烟叶: lá thuốc lá

Cụm từ
烟草yān cǎo

烟草: thuốc lá

Cụm từ
烟花风月yān huā fēng yuè

烟花风月: chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
烟花阵yān huā zhèn

烟花阵: nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花行院yān huā xíng yuàn

烟花行院: nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花粉黛yān huā fěn dài

烟花粉黛: phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên

Cụm từ
烟花簿yān huā bù

烟花簿: sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花爆竹yān huā bào zhú

烟花爆竹: pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)

Cụm từ
烟花柳巷yān huā liǔ xiàng

烟花柳巷: khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花厂yān huā chǎng

烟花厂: nhà máy pháo hoa

Cụm từ
烟花市yān huā shì

烟花市: (cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ

Cụm từ
烟花巷yān huā xiàng

烟花巷: khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花寨yān huā zhài

烟花寨: nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花女yān huā nǚ

烟花女: gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花场yān huā chǎng

烟花场: nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花债yān huā zhài

烟花债: dính líu đến chuyện tình cảm

Cụm từ
烟花yān huā

烟花: pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟腹毛脚燕yān fù máo jiǎo yàn

烟腹毛脚燕: (loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)

Cụm từ
烟肉yān ròu

烟肉: thịt xông khói; thịt nguội hun khói

Cụm từ
烟缸yān gāng

烟缸: gạt tàn thuốc

Cụm từ
烟管面yān guǎn miàn

烟管面: mì ống

Cụm từ
烟管yān guǎn

烟管: tẩu thuốc lá

Cụm từ
烟筒yān tong

烟筒: ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy

Cụm từ
烟突yān tū

烟突: ống khói

Cụm từ
烟硷yān jiǎn

烟硷: biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotin

Cụm từ
烟瘾yān yǐn

烟瘾: cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá

Cụm từ
烟熏火燎yān xūn huǒ liǎo

烟熏火燎: khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ
烟熏yān xūn

烟熏: khói; xông khói

Cụm từ
烟熏眼yān xūn yǎn

烟熏眼: kiểu mắt khói (trang điểm)

Cụm từ
烟熏妆yān xūn zhuāng

烟熏妆: trang điểm mắt khói

Cụm từ
烟灰缸yān huī gāng

烟灰缸: gạt tàn thuốc

Cụm từ
烟灰yān huī

烟灰: tàn thuốc lá

Cụm từ
烟火气yān huǒ qì

烟火气: mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động

Cụm từ
烟火yān huǒ

烟火: khói lửa; pháo hoa

Cụm từ
烟消云散yān xiāo yún sàn

烟消云散: tan biến như khói trong không khí; biến mất

Cụm từ
烟海yān hǎi

烟海: biển cả mênh mông

Cụm từ
烟波yān bō

烟波: nước phủ sương mù

Cụm từ