Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
món nợ máu (sau khi giết người)
nhiễm độc máu
máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
ve sầu xanh nhỏ
con tai tượng
dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
ngoan cố; om sòm
thô lỗ và vô lý
thô lỗ và vô lý
thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh
hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng
man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)
thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di
sức mạnh thô bạo
hoàn toàn vô lý
man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh
bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại
bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn
sách cũ bị mọt ăn
Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
chính quyền ký sinh
hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng
gây hại; đe doạ
tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)