Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
血债累累
xuè zhài lěi lěi

những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt

Cụm từ
血债
xuè zhài

món nợ máu (sau khi giết người)

Cụm từ
血中毒
xuè zhòng dú

nhiễm độc máu

Cụm từ
xuè

máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]

Khẩu ngữ
jié

ve sầu xanh nhỏ

Từ vựng
蠼螋
qú sōu

con tai tượng

Cụm từ

dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]

Từ vựng
蛮邸
mán dǐ

cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di

Cụm từ
蛮荒
mán huāng

hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá

Cụm từ
蛮缠
mán chán

quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng

Cụm từ
蛮皮
mán pí

ngoan cố; om sòm

Cụm từ
蛮横无理
mán hèng wú lǐ

thô lỗ và vô lý

Cụm từ
蛮横
mán hèng

thô lỗ và vô lý

Cụm từ
蛮悍
mán hàn

thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh

Cụm từ
蛮干
mán gàn

hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng

Cụm từ
蛮子
mán zi

man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Cụm từ
蛮夷
mán yí

thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di

Cụm từ
蛮力
mán lì

sức mạnh thô bạo

Cụm từ
蛮不讲理
mán bù jiǎng lǐ

hoàn toàn vô lý

Cụm từ
mán

man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh

Từ vựng
蠹鱼子
dù yú zi

bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蠹鱼
dù yú

bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蠹虫
dù chóng

sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại

Cụm từ
蠹蛀
dù zhù

bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn

Cụm từ
蠹简
dù jiǎn

sách cũ bị mọt ăn

Cụm từ
蠹众木折
dù zhòng mù zhé

Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

Thành ngữ
蠹政
dù zhèng

chính quyền ký sinh

Cụm từ
蠹弊
dù bì

hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng

Cụm từ
蠹害
dù hài

gây hại; đe doạ

Cụm từ
蠹国害民
dù guó hài mín

tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ