烟花爆竹 là gì?
烟花爆竹 [yān huā bào zhú] có nghĩa là pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra).
Nghĩa của từ 烟花爆竹 trong tiếng Việt
pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)
Cách đọc và ghi nhớ 烟花爆竹
烟花爆竹 được đọc là yān huā bào zhú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .