Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
血液透析
xuè yè tòu xi

chạy thận nhân tạo

Cụm từ
血液病
xuè yè bìng

bệnh về máu

Cụm từ
血液恐怖症
xuè yè kǒng bù zhèng

chứng sợ máu

Cụm từ
血液循环
xuè yè xún huán

tuần hoàn máu

Cụm từ
血液增强剂
xuè yè zēng qiáng jì

oxyglobin

Cụm từ
血液凝结
xuè yè níng jié

đông máu

Cụm từ
血液
xuè yè

máu

Cụm từ
血流漂杵
xuè liú piāo chǔ

máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu

Thành ngữ
血流成河
xuè liú chéng hé

máu chảy thành sông (thành ngữ); tắm máu

Thành ngữ
血流
xuè liú

lưu lượng máu; dòng chảy của máu

Cụm từ
血洗
xuè xǐ

thanh trừng đẫm máu; thảm sát

Cụm từ
血泊
xuè pō

vũng máu

Cụm từ
血沉
xuè chén

tốc độ lắng máu (ESR)

Cụm từ
血污
xuè wū

vết máu; bị dính máu

Cụm từ
血汗钱
xuè hàn qián

tiền mồ hôi nước mắt

Cụm từ
血汗工厂
xuè hàn gōng chǎng

xưởng bóc lột lao động

Cụm từ
血汗
xuè hàn

(nghĩa bóng) mồ hôi và công sức; lao động vất vả

Cụm từ
血水
xuè shuǐ

máu loãng; máu như nước

Cụm từ
血氧量
xuè yǎng liàng

mức oxy trong máu

Cụm từ
血氧含量
xuè yǎng hán liàng

mức oxy trong máu

Cụm từ
血气方刚
xuè qì fāng gāng

tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ

Thành ngữ
血气之勇
xuè qì zhī yǒng

(thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Thành ngữ
血气
xuè qì

máu và khí lực; dòng máu (tức là dòng dõi); dũng khí

Cụm từ
血案
xuè àn

vụ án giết người

Cụm từ
血栓症
xuè shuān zhèng

chứng huyết khối

Cụm từ
血栓病
xuè shuān bìng

chứng huyết khối

Cụm từ
血栓形成
xuè shuān xíng chéng

chứng huyết khối

Cụm từ
血栓
xuè shuān

cục máu đông; huyết khối

Cụm từ
血本无归
xuè běn wú guī

(thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng

Thành ngữ
血本
xuè běn

vốn liếng khó nhọc kiếm được

Cụm từ