烟花女
gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
›烟花场yān huā chǎngnhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
›烟花寨yān huā zhàinhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
›烟花簿yān huā bùsổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
›烟花市yān huā shì(cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ
›烟腹毛脚燕yān fù máo jiǎo yàn(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)
›烟花厂yān huā chǎngnhà máy pháo hoa
›烟花粉黛yān huā fěn dàiphụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.