Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蠲除苛政
juān chú kē zhèng

giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
蠲除
juān chú

miễn trừ; tránh; chuộc

Cụm từ
蠲赋
juān fù

miễn thuế

Cụm từ
蠲苛
juān kē

bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v

Cụm từ
蠲租
juān zū

miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
蠲洁
juān jié

làm sạch; rửa sạch; làm tinh khiết

Cụm từ
蠲涤
juān dí

rửa; rửa sạch

Cụm từ
蠲减
juān jiǎn

giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)

Cụm từ
蠲吉
juān jí

biến thể của 涓吉[juan1 ji2]

Cụm từ
蠲免
juān miǎn

miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó

Cụm từ
juān

khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu

Từ vựng
蛊祝
gǔ zhù

nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
蛊惑人心
gǔ huò rén xīn

kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân

Thành ngữ
蛊惑
gǔ huò

dụ dỗ; làm lạc lối

Cụm từ

cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc; làm cho phát cuồng; hại bằng ma thuật; ký sinh trùng đường ruột

Từ vựng
shàng

Cerambyx rugicollis

Từ vựng
蠮螉
yē wēng

ong bắp cày họ Sphecidae

Cụm từ

ong bắp cày họ Sphecidae

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 蜂[feng1]

Từ vựng
zhū

con cóc

Từ vựng
蟏蛸满室
xiāo shāo mǎn shì

Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
蟏蛸
xiāo shāo

nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
xiāo

nhện chân dài

Từ vựng

biến thể của 蠹[du4]

Từ vựng
蛎黄
lì huáng

thịt hàu; thịt hàu ngâm

Cụm từ
蛎鹬
lì yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)

Cụm từ

con hàu

Từ vựng
蠢驴
chǔn lǘ

con lừa ngốc

Cụm từ
蠢货
chǔn huò

kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn

Cụm từ
蠢猪
chǔn zhū

con lợn ngu; người ngu

Cụm từ