Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蠹吏
dù lì

quan chức tham nhũng

Cụm từ

côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn

Từ vựng
quán

Aulacophora femoralis

Từ vựng

biến thể của 蠼[qu2]

Từ vựng
蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
蚕食
cán shí

(nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần

Cụm từ
蚕农
cán nóng

người nuôi tằm

Cụm từ
蚕豆症
cán dòu zhèng

thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)

Cụm từ
蚕豆
cán dòu

đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm

Cụm từ
蚕蚁
cán yǐ

tằm mới nở

Cụm từ
蚕蛾
cán é

ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)

Cụm từ
蚕蛹
cán yǒng

nhộng tằm; ấu trùng tằm

Cụm từ
蚕薄
cán bó

biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]

Cụm từ
蚕蔟
cán cù

bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén

Cụm từ
蚕菜
cán cài

rau mồng tơi (Basella alba)

Cụm từ
蚕茧纸
cán jiǎn zhǐ

giấy làm từ kén tằm

Cụm từ
蚕茧
cán jiǎn

kén tằm

Cụm từ
蚕丝
cán sī

lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)

Cụm từ
蚕纸
cán zhǐ

giấy mà tằm đẻ trứng lên

Cụm từ
蚕箔
cán bó

khay tre nuôi tằm

Cụm từ
蚕种
cán zhǒng

trứng tằm

Cụm từ
蚕眠
cán mián

giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Cụm từ
蚕沙
cán shā

phân tằm (chất thải)

Cụm từ
蚕山
cán shān

xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

Cụm từ
蚕宝宝
cán bǎo bǎo

con tằm

Cụm từ
蚕子
cán zǐ

trứng tằm

Cụm từ
蚕丛
Cán Cóng

Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm

Cụm từ
cán

con tằm

Từ vựng

rùa lớn

Từ vựng
蠲体
juān tǐ

tắm rửa sạch sẽ

Cụm từ