Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quan chức tham nhũng
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
Aulacophora femoralis
biến thể của 蠼[qu2]
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
(nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần
người nuôi tằm
thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)
đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
tằm mới nở
ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)
nhộng tằm; ấu trùng tằm
biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]
bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén
rau mồng tơi (Basella alba)
giấy làm từ kén tằm
kén tằm
lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)
giấy mà tằm đẻ trứng lên
khay tre nuôi tằm
trứng tằm
giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
phân tằm (chất thải)
xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]
con tằm
trứng tằm
Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm
con tằm
rùa lớn
tắm rửa sạch sẽ