Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 882/1680
nhựa cây; gôm cây
nhựa cây
hàng rào cây
thiết lập; xây dựng
tế bào đuôi gai
sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
loài cây thân gỗ
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
vỏ cây
con lười (họ Bradypodidae)
tế bào đuôi gai
nhựa cây
hốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao
nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không
gốc cây
trên cây; sống trên cây
ngọn cây; đỉnh ngọn cây
rễ cây
tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
cành; cành cây
Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
rừng; khóm cây; rừng rậm
cây
gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
băng (sương muối) hình thành trên cây
nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
con lười (động vật)
thân cây
nhà trên cây
nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
bụi cây; tầng cây thấp
mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
ngọn cây
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
cây; LT:棵[ke1]; trồng; triển khai
permaculture (từ mượn)
giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh
(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
nhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)
người đốn củi
người đốn củi; tiều phu
củi; thu lượm củi
cọc; gậy
một loại táo chua
biến thể cũ của 權|权[quan2]
Osmanthus fragrans
Zanthoxylum ailanthoides
diện mạo; sự thể hiện
chương mẫu
nguyên mẫu
mọi loại
hàm spline (toán)
kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)
khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ
mẫu; vật mẫu
(in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập
loại; phong cách
dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu; hình mẫu
bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng
mẫu; vật mẫu
xem 樣子|样子[yang4zi5]
mẫu; mô hình; ví dụ
cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu
Mauritius (Đài Loan)
biến thể của 模糊[mo2 hu5]
(phần cứng hoặc phần mềm) mô-đun (máy tính)
fuzzy logic