Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
血书
xuè shū

thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v

Cụm từ
血晕
xuè yùn

hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]

Cụm từ
血晕
xiě yùn

vết bầm; đỏ nhạt

Cụm từ
血族
xuè zú

quan hệ máu mủ; người thân thích; ruột thịt

Cụm từ
血拼
xuè pīn

mua sắm như một thú vui (từ mượn)

Cụm từ
血战
xuè zhàn

trận chiến đẫm máu

Cụm từ
血性
xuè xìng

dũng cảm; kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
血库
xuè kù

ngân hàng máu

Cụm từ
血帮
Xuè bāng

Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ

Cụm từ
血师
xuè shī

hematit Fe2O3

Cụm từ
血崩
xuè bēng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)

Cụm từ
血尿
xuè niào

tiểu ra máu

Cụm từ
血小板
xuè xiǎo bǎn

tiểu cầu

Cụm từ
血压计
xuè yā jì

máy đo huyết áp

Cụm từ
血压
xuè yā

huyết áp

Cụm từ
血塞
xuè sè

tắc nghẽn máu

Cụm từ
血块
xuè kuài

cục máu đông

Cụm từ
血型
xuè xíng

nhóm máu; loại máu

Cụm từ
血吸虫病
xuè xī chóng bìng

bệnh sán máng

Cụm từ
血吸虫
xuè xī chóng

sán máng

Cụm từ
血史
xuè shǐ

lịch sử được viết bằng máu; giai đoạn đấu tranh và hy sinh oanh liệt

Cụm từ
血口喷人
xuè kǒu pēn rén

phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý

Thành ngữ
血口
xuè kǒu

miệng đẫm máu (do ăn mồi vừa giết)

Cụm từ
血友病
xuè yǒu bìng

bệnh máu khó đông

Cụm từ
血刃
xuè rèn

đổ máu

Cụm từ
血凝素
xuè níng sù

hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm)

Cụm từ
血凝
xuè níng

đông lại

Cụm từ
血债要用血来还
xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu

Cụm từ
血债要用血来偿
xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu

Cụm từ
血债血偿
xuè zhài xuè cháng

món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]

Cụm từ