Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
烟熏火燎煙燻火燎

yān xūn huǒ liǎo

烟熏火燎 là gì?

烟熏火燎 [yān xūn huǒ liǎo] có nghĩa là khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 烟熏火燎 trong tiếng Việt

  1. khói lửa mịt mù (thành ngữ)
  2. bị lửa và khói bao quanh

Cách đọc và ghi nhớ 烟熏火燎

烟熏火燎 được đọc là yān xūn huǒ liǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan