烟熏火燎 là gì?
烟熏火燎 [yān xūn huǒ liǎo] có nghĩa là khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh.
Nghĩa của từ 烟熏火燎 trong tiếng Việt
- khói lửa mịt mù (thành ngữ)
- bị lửa và khói bao quanh
Cách đọc và ghi nhớ 烟熏火燎
烟熏火燎 được đọc là yān xūn huǒ liǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .