Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 758/2016

相见xiāng jiàn

相见: gặp nhau; gặp trực tiếp

Cụm từ
相衬xiāng chèn

相衬: tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
相术xiàng shù

相术: thuật xem tướng

Cụm từ
相处xiāng chǔ

相处: tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)

Cụm từ
相若xiāng ruò

相若: tương đương; có thể so sánh với

Cụm từ
相背xiāng bèi

相背: trái ngược; đối lập

Cụm từ
相声xiàng sheng

相声: đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài

Cụm từ
相联xiāng lián

相联: tương tác; liên quan

Cụm từ
相聚xiāng jù

相聚: gặp gỡ cùng nhau; tụ họp

Cụm từ
相骂xiāng mà

相骂: chửi mắng lẫn nhau

Cụm từ
相继xiāng jì

相继: liên tiếp; theo sát

Cụm từ
相纸xiàng zhǐ

相纸: giấy ảnh

Cụm từ
相约xiāng yuē

相约: đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

Cụm từ
相簿xiàng bù

相簿: album ảnh

Cụm từ
相等xiāng děng

相等: bằng; như nhau; tương đương

Cụm từ
相符xiāng fú

相符: khớp; phù hợp

Cụm từ
相空间xiàng kōng jiān

相空间: không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)

Cụm từ
相称xiāng chèn

相称: phù hợp; hợp; tương thích với nhau

Cụm từ
相碰撞xiāng pèng zhuàng

相碰撞: va chạm lẫn nhau

Cụm từ
相看xiāng kàn

相看: nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận

Cụm từ
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú

相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ
相当于xiāng dāng yú

相当于: tương đương với

Cụm từ
相当xiāng dāng

相当: tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối

Cụm từ
相异xiāng yì

相异: khác; không giống

Cụm từ
相生xiāng shēng

相生: sinh ra lẫn nhau

Cụm từ
相片xiàng piàn

相片: hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
相争xiāng zhēng

相争: tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau

Cụm từ
相濡以沫xiāng rú yǐ mò

相濡以沫: nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…

Thành ngữ
相沿成习xiāng yán chéng xí

相沿成习: được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài

Cụm từ
相比之下xiāng bǐ zhī xià

相比之下: so sánh mà nói

Cụm từ
相比xiāng bǐ

相比: so sánh

Cụm từ
相机行事xiàng jī xíng shì

相机行事: hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行xiàng jī ér xíng

相机而行: hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而动xiàng jī ér dòng

相机而动: chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
相机xiàng jī

相机: máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến

Viết tắt
相框xiàng kuàng

相框: khung ảnh

Cụm từ
相架xiàng jià

相架: khung hình

Cụm từ
相望xiāng wàng

相望: nhìn nhau; đối mặt nhau

Cụm từ
相会xiāng huì

相会: gặp gỡ cùng nhau

Cụm từ
相映成趣xiāng yìng chéng qù

相映成趣: tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
相斥xiāng chì

相斥: đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ
相敬如宾xiāng jìng rú bīn

相敬如宾: đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
相扑xiāng pū

相扑: môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]

Cụm từ
相撞xiāng zhuàng

相撞: va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải

Cụm từ
相提并论xiāng tí bìng lùn

相提并论: bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
相接xiāng jiē

相接: hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen

Cụm từ
相持不下xiāng chí bù xià

相持不下: bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
相持xiāng chí

相持: bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相抵xiāng dǐ

相抵: cân bằng; bù trừ; cân đối

Cụm từ
相投xiāng tóu

相投: đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
相承xiāng chéng

相承: bổ sung cho nhau

Cụm từ
相手蟹xiāng shǒu xiè

相手蟹: cua thuộc họ Sesarmidae

Cụm từ
相恋xiāng liàn

相恋: yêu nhau

Cụm từ
相应xiāng yìng

相应: tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp

Cụm từ
相态xiàng tài

相态: pha (trạng thái vật chất)

Cụm từ
相爱相杀xiāng ài xiāng shā

相爱相杀: vừa yêu vừa hận nhau

Cụm từ
相爱xiāng ài

相爱: yêu nhau

Cụm từ
相恶xiāng è

相恶: ghét nhau

Cụm từ
相思病xiāng sī bìng

相思病: bệnh tương tư

Cụm từ
相思xiāng sī

相思: nhớ nhung; tương tư

Cụm từ