Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相当于或大于相當於或大於

xiāng dāng yú huò dà yú

相当于或大于 là gì?

相当于或大于 [xiāng dāng yú huò dà yú] có nghĩa là lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相当于或大于 trong tiếng Việt

  1. lớn hơn hoặc bằng ≥
  2. ít nhất lớn bằng

Cách đọc và ghi nhớ 相当于或大于

相当于或大于 được đọc là xiāng dāng yú huò dà yú, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan