相当于或大于
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
相当于或大于
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
Giản thể相当于或大于
Phồn thể相當於或大於
Số chữ Hán6 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng