Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 756/1680
quận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
sông Chan ở tỉnh Hà Nam 河南[He2 nan2]
sông Chanshui ở Hà Nam
sông Chanshui ở Hà Nam
nhiều (mưa hoặc tuyết)
Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu triều đại Nhà Thanh (1625-1644), sau…
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…
(văn học) nước ép
muối epsom
thuốc nhuận tràng
xem 瀉肚|泻肚[xie4 du4]
bị tiêu chảy
đầm phá
chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràng
sai phạm; không hoàn thành nhiệm vụ
bất kính; (văn học) mương rãnh
trong; sáng (nói về nước)
(dùng trong địa danh); biến thể cũ của 滷|卤[lu3]
gợn sóng
biến thể của 砅[li4]
chất lọc; cặn rắn được tạo ra bởi quá trình lọc; bùn từ việc lọc đường mía
lọc bỏ
(nhiếp ảnh) kính lọc
rá lọc
lọc
hộp lọc; lọc
kính lọc màu
bộ lọc; lưới lọc
giấy lọc
cát lọc
rá lọc
bộ lọc
lọc và làm sạch
dịch lọc
bộ lọc
lọc sóng vô tuyến (tức là chọn ra một tần số)
nang lông
thiết bị lọc độc
bình pha cà phê kiểu Pháp; bình ép
bộ lọc bụi
bộ lọc; dụng cụ lọc
đầu lọc thuốc lá
lọc ra
(nhiếp ảnh) kính lọc
lọc; lọc qua
tên một con sông
bắn tóe
làm đổ; văng tung tóe; bắn tóe
sự bắn phá
bắn tóe
biến thể của 闊|阔[kuo4]
tên một con sông ở Hồ Nam
HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
Hamada (tên)
quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)
Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân
ven biển; giáp biển
quận Tân Giang của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
dọc bờ sông; ven sông
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông
thành phố cấp địa khu Binzhou ở Sơn Đông
quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông
quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông
(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển; (hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)
quận Weicheng của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
quận Weicheng của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông