Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喧呼
xuān hū

la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo

Cụm từ
xuān

biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]

Từ vựng
𬤊
shì

xem xét; phán xét

Từ vựng
piǎn

khoe khoang

Từ vựng

(văn học) tài năng và trí tuệ; mưu kế; sách lược

Từ vựng
谍照
dié zhào

ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt

Cụm từ
谍战
dié zhàn

(thể loại phim) phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940)

Cụm từ
谍报
dié bào

báo cáo gián điệp; tình báo

Cụm từ
dié

do thám

Từ vựng
谀辞
yú cí

lời tâng bốc

Cụm từ

tâng bốc

Từ vựng
huà

biến thể cũ của 話|话[hua4]

Từ vựng
shěn

biết; khiển trách; thúc giục; khao khát; nói; thông báo

Từ vựng
论点
lùn diǎn

lập luận; dòng lý luận; luận điểm; điểm (thảo luận)

Cụm từ
论题
lùn tí

chủ đề

Cụm từ
论长道短
lùn cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
论述
lùn shù

luận văn; diễn giải; trình bày

Cụm từ
论证
lùn zhèng

chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận); bằng chứng

Cụm từ
论调
lùn diào

lập luận; quan điểm (đôi khi mang ý chê bai)

Cụm từ
论语
Lún yǔ

Luận Ngữ của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
论著
lùn zhù

luận văn; nghiên cứu

Cụm từ
论理学
lùn lǐ xué

logic

Cụm từ
论理
lùn lǐ

bình thường; như lẽ ra phải thế; theo lý; phân tích lý lẽ; logic

Cụm từ
论争
lùn zhēng

tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận

Cụm từ
论法
lùn fǎ

luận chứng

Cụm từ
论断
lùn duàn

suy luận; phán đoán; suy diễn; phán xét; kết luận

Cụm từ
论文
lùn wén

bài báo; nghiên cứu; luận văn; LT:篇[pian1]; thảo luận bài báo hoặc luận văn (cũ)

Cụm từ
论据
lùn jù

cơ sở (cho một lập luận); luận điểm; luận cứ

Cụm từ
论战
lùn zhàn

tranh luận; đối đầu; bút chiến

Cụm từ
论定
lùn dìng

đưa ra phán quyết cuối cùng; đi đến kết luận chắc chắn

Cụm từ