相处 là gì?
相处 [xiāng chǔ] có nghĩa là tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt).
Nghĩa của từ 相处 trong tiếng Việt
- tiếp xúc (với ai)
- giao tiếp
- tương tác
- hòa hợp (tốt, không tốt)
Cách đọc và ghi nhớ 相处
相处 được đọc là xiāng chǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .