相应相應
相应 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 相应 trong tiếng Việt
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp