Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 757/1680

潍坊市Wéi fāng shì

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
潍坊Wéi fāng

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
wéi

tên một con sông

Từ vựng
濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yú

làm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
濯身zhuó shēn

giữ mình sạch sẽ (nghĩa bóng)

Cụm từ
濯足zhuó zú

rửa chân

Cụm từ
濯盥zhuó guàn

rửa ráy bản thân

Cụm từ
濯濯zhuó zhuó

trọc lốc và hói (về núi); sáng và rực rỡ; béo tốt và mượt mà

Cụm từ
zhuó

rửa; gột rửa điều xấu

Từ vựng
zhào

biến thể của 櫂|棹[zhao4]

Từ vựng
濮阳县Pú yáng xiàn

huyện Puyang ở Puyang, Hà Nam

Cụm từ
濮阳市Pú yáng shì

Puyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
濮阳Pú yáng

Puyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ

tên một con sông; họ [Pu2]

Từ vựng
jùn

biến thể của 浚[jun4]

Từ vựng
滥调làn diào

lời nói rập khuôn; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
滥觞làn shāng

nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối; khởi nguồn (của một hiện tượng)

Cụm từ
滥骂làn mà

mắng nhiếc; xỉ vả bừa bãi

Cụm từ
滥竽充数làn yú chōng shù

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên…

Thành ngữ
滥竽làn yú

bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực); xem 濫竽充數|滥竽充数[lan4 yu2 chong1 shu4]

Cụm từ
滥砍滥伐làn kǎn làn fá

tàn phá rừng một cách bừa bãi

Cụm từ
滥用职权làn yòng zhí quán

lạm dụng chức quyền

Cụm từ
滥用权力làn yòng quán lì

lạm dụng quyền lực

Cụm từ
滥用làn yòng

lạm dụng; sử dụng sai

Cụm từ
滥漫làn màn

bừa bãi; không phân biệt

Cụm từ
滥杀无辜làn shā wú gū

tàn sát người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
滥杀làn shā

giết bừa bãi; thảm sát

Cụm từ
滥权làn quán

lạm quyền

Cụm từ
滥情làn qíng

hay thay đổi trong tình yêu; ủy mị

Cụm từ
滥好人làn hǎo rén

người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người

Cụm từ
滥套子làn tào zi

lời nói sáo rỗng; nói chuyện vô nghĩa

Cụm từ
滥刑làn xíng

trừng phạt bừa bãi

Cụm từ
滥伐làn fá

chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng

Cụm từ
滥交làn jiāo

kết giao bừa bãi; kết bạn không chọn lọc

Cụm từ
làn

tràn lan; quá mức; không phân biệt

Từ vựng
huò

nấu; nước văng tung tóe

Từ vựng
tāo

sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [tao2]

Từ vựng
濡湿rú shī

làm ẩm

Cụm từ
濡沫涸辙rú mò hé zhé

giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
濡毫rú háo

chấm bút vào mực; viết

Cụm từ
濡染rú rǎn

lây nhiễm; ảnh hưởng; nhúng (mực)

Cụm từ
濡忍rú rěn

dễ bảo; khuất phục

Cụm từ

chậm chạp; làm ẩm

Từ vựng
濠江区Háo jiāng Qū

Khu Haojiang của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
濠江Háo jiāng

Quận Hào Giang của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
háo

hào nước

Từ vựng
济阳县Jì yáng xiàn

huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
济阳Jì yáng

huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
济贫jì pín

giúp đỡ người nghèo

Cụm từ
济济一堂jǐ jǐ yī táng

tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà

Thành ngữ
济济jǐ jǐ

đông người

Cụm từ
济源市Jì yuán shì

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济源Jì yuán

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济水Jǐ Shuǐ

Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852

Cụm từ
济急jì jí

cứu trợ khẩn cấp (vật chất)

Cụm từ
济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州岛Jì zhōu Dǎo

đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州Jì zhōu

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济宁市Jǐ níng shì

thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
济宁Jǐ níng

Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông

Cụm từ
济困扶危jì kùn fú wēi

giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
济危扶困jì wēi fú kùn

giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
济危jì wēi

giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
济南市Jǐ nán shì

Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济南Jǐ nán

Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济助jì zhù

cứu trợ và giúp đỡ

Cụm từ
济公Jì gōng

Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cụm từ
济事jì shì

(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng

Cụm từ

vượt sông; cứu trợ; có ích

Từ vựng

dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
Jìn

sông ở tỉnh Hồ Bắc

Từ vựng
méng

mưa phùn; sương mù

Từ vựng