Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相约相約

xiāng yuē

相约 là gì?

相约 [xiāng yuē] có nghĩa là đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相约 trong tiếng Việt

  1. đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)
  2. đạt được thỏa thuận
  3. hẹn gặp

Cách đọc và ghi nhớ 相约

相约 được đọc là xiāng yuē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan