Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 760/1680

澳大利亚联邦Ào dà lì yà Lián bāng

Liên bang Úc

Cụm từ
澳大利亚洲Ào dà lì yà Zhōu

Úc (viết tắt thành 澳洲[Ao4 zhou1])

Viết tắt
澳大利亚国立大学Ào dà lì yà Guó lì Dà xué

Đại học Quốc gia Úc (ANU), Canberra

Cụm từ
澳大利亚Ào dà lì yà

Úc

Cụm từ
澳南沙锥Ào nán shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun Latham (Gallinago hardwickii)

Cụm từ
澳元ào yuán

đô la Úc

Cụm từ
ào

vịnh sâu; eo biển; cảng

Từ vựng
淀粉酶diàn fěn méi

amylase

Cụm từ
淀粉diàn fěn

tinh bột; amylum (C6H10O5)n

Cụm từ
淀积物diàn jī wù

(địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng

Cụm từ
淀积diàn jī

(địa chất) phong hoá, tích tụ

Cụm từ
淀山湖Diàn shān Hú

Hồ Dianshan ở Thượng Hải

Cụm từ
diàn

hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
liàn

(văn học) làm ẩm; làm ướt; ngâm trong nước

Từ vựng
kuài

mương; kênh

Từ vựng

mưa liên tục

Từ vựng
𬇕màn

biến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộng

Từ vựng
shì

bờ; bờ sông; tên một con sông

Từ vựng
澧县Lǐ xiàn

huyện Lễ, Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
澧水Lǐ shuǐ

Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖

Cụm từ

Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4ting2 Hu2]; họ [Li3]

Từ vựng

(tên địa danh ở Tứ Xuyên)

Danh từ riêng
xiè

(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v

Từ vựng
泽鹬zé yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)

Cụm từ
泽西岛Zé xī Dǎo

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽西Zé xī

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽兰zé lán

chi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)

Cụm từ
泽当镇Zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1]

Cụm từ
泽当Zé dāng

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha

Cụm từ
泽泻zé xiè

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Cụm từ
泽普县Zé pǔ xiàn

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽普Zé pǔ

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽库县Zé kù Xiàn

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽库Zé kù

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽布吕赫Zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
泽州县Zé zhōu xiàn

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽州Zé zhōu

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽塔zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

Cụm từ

hồ; bể (nước); ánh kim loại; ân huệ; ẩm ướt; mọng nước

Từ vựng
huàn

biến thể của 浣[huan4]

Từ vựng
澡身浴德zǎo shēn yù dé

tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh

Thành ngữ
澡罐zǎo guàn

chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Cụm từ
澡盆zǎo pén

bồn tắm

Cụm từ
澡巾zǎo jīn

găng tay kỳ cọ; găng tay tắm

Cụm từ
澡塘zǎo táng

bể tắm chung; bể chung trong nhà tắm

Cụm từ
澡堂zǎo táng

nhà tắm công cộng

Cụm từ
澡垢索疵zǎo gòu suǒ cī

rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét

Thành ngữ
zǎo

tắm

Từ vựng
渑池县Miǎn chí xiàn

huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
渑池Miǎn chí

huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
shéng

tên một con sông ở Sơn Đông

Từ vựng
lǐn

biến thể cũ của 凜|凛[lin3]

Từ vựng

biến thể của 潟[xi4]

Từ vựng
涧西区Jiàn xī qū

quận Jianxi của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
涧西Jiàn xī

quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
涧溪jiàn xī

dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng

Cụm từ
涧流jiàn liú

dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng

Cụm từ
涧水jiàn shuǐ

suối núi

Cụm từ
涧峡jiàn xiá

một hẻm núi

Cụm từ
涧壑jiàn hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
jiàn

suối núi

Từ vựng
hào

lớn; mênh mông (nói về nước)

Từ vựng
hòng

mênh mông; vô tận

Từ vựng
yún

sóng nước

Từ vựng
澎湖群岛Péng hú Qún dǎo

Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan

Cụm từ
澎湖县Péng hú xiàn

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
澎湖岛Péng hú Dǎo

quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan

Cụm từ
澎湖列岛Péng hú Liè dǎo

quần đảo Bành Hồ, Đài Loan

Cụm từ
澎湖Péng hú

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
澎湃péng pài

dâng trào

Cụm từ
péng

tiếng sóng

Từ vựng
shù

ẩm ướt; mưa kịp thời

Từ vựng