相当
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
相当 thường mang nghĩa “tương đương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 相当 cùng cụm 相当于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tương đương với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù hợp; hợp; tương thích với nhau
›相当于xiāng dāng yútương đương với
›相符xiāng fúkhớp; phù hợp
›相等xiāng děngbằng; như nhau; tương đương
›相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yúlớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
›相异xiāng yìkhác; không giống
›相生xiāng shēngsinh ra lẫn nhau
›相片xiàng piànhình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.