相等 là gì?
相等 [xiāng děng] có nghĩa là bằng; như nhau; tương đương.
Nghĩa của từ 相等 trong tiếng Việt
- bằng
- như nhau
- tương đương
Cách đọc và ghi nhớ 相等
相等 được đọc là xiāng děng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng; như nhau; tương đương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .