Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相等

xiāng děng

相等 là gì?

相等 [xiāng děng] có nghĩa là bằng; như nhau; tương đương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相等 trong tiếng Việt

  1. bằng
  2. như nhau
  3. tương đương

Cách đọc và ghi nhớ 相等

相等 được đọc là xiāng děng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng; như nhau; tương đương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan