Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng biển gần bờ; ngoài khơi
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng
nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái
Cận Đông
bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm
(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
(thiên văn) cận điểm quỹ đạo
Sông Kinta ở Perak, Malaysia
thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia
trong những năm gần đây
trong vài năm qua
những năm gần đây
(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
cận điểm; điểm cận địa
quỹ đạo thấp của Trái Đất (LEO)
vật thể gần Trái Đất (NEO)
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
gần trong tầm với; gần ngay trước mắt
nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
đến gần; tiến lại gần; phía trước
đèn chiếu gần (đèn pha)
gần đây; mới đây
nghiệm xấp xỉ