Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
近海
jìn hǎi

vùng biển gần bờ; ngoài khơi

Cụm từ
近况
jìn kuàng

diễn biến gần đây; tình hình hiện tại

Cụm từ
近水楼台先得月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Thành ngữ
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái

nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Thành ngữ
近东
Jìn Dōng

Cận Đông

Cụm từ
近朱近墨
jìn zhū jìn mò

bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Thành ngữ
近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Thành ngữ
近期
jìn qī

gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm

Cụm từ
近景
jìn jǐng

cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra

Cụm từ
近日点
jìn rì diǎn

cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm

Cụm từ
近日
jìn rì

(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới

Cụm từ
近拱点
jìn gǒng diǎn

(thiên văn) cận điểm quỹ đạo

Cụm từ
近打河
Jìn dǎ Hé

Sông Kinta ở Perak, Malaysia

Cụm từ
近打
Jìn dǎ

thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia

Cụm từ
近几年
jìn jǐ nián

trong những năm gần đây

Cụm từ
近年来
jìn nián lái

trong vài năm qua

Cụm từ
近年
jìn nián

những năm gần đây

Cụm từ
近场通讯
jìn chǎng tōng xùn

(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
近场通信
jìn chǎng tōng xìn

(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
近地点
jìn dì diǎn

cận điểm; điểm cận địa

Cụm từ
近地轨道
jìn dì guǐ dào

quỹ đạo thấp của Trái Đất (LEO)

Cụm từ
近地天体
jìn dì tiān tǐ

vật thể gần Trái Đất (NEO)

Cụm từ
近在眼前
jìn zài yǎn qián

ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Cụm từ
近在咫尺
jìn zài zhǐ chǐ

gần trong tầm với; gần ngay trước mắt

Cụm từ
近因
jìn yīn

nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần

Cụm từ
近古
jìn gǔ

thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)

Cụm từ
近前
jìn qián

đến gần; tiến lại gần; phía trước

Cụm từ
近光灯
jìn guāng dēng

đèn chiếu gần (đèn pha)

Cụm từ
近来
jìn lái

gần đây; mới đây

Cụm từ
近似解
jìn sì jiě

nghiệm xấp xỉ

Cụm từ