Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 587/2016

老糊涂lǎo hú tu

老糊涂: người lẩm cẩm

Cụm từ
老粗lǎo cū

老粗: người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch

Cụm từ
老等lǎo děng

老等: chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ
老神在在lǎo shén zài zài

老神在在: bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])

Cụm từ
老眼昏花lǎo yǎn hūn huā

老眼昏花: mắt mờ của người già (thành ngữ)

Thành ngữ
老皇历lǎo huáng lì

老皇历: (nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt

Cụm từ
老百姓lǎo bǎi xìng

老百姓: người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
老当益壮lǎo dāng yì zhuàng

老当益壮: già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老生常谈lǎo shēng cháng tán

老生常谈: một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường

Thành ngữ
老生lǎo shēng

老生: người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

老王卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ
老玉米lǎo yù mi

老玉米: (phương ngữ) ngô

Cụm từ
老狐狸lǎo hú li

老狐狸: cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cụm từ
老牛舐犊lǎo niú shì dú

老牛舐犊: nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
老牛破车lǎo niú pò chē

老牛破车: nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả

Thành ngữ
老牛拉破车lǎo niú lā pò chē

老牛拉破车: xem 老牛破車|老牛破车[lao3 niu2 po4 che1]

Cụm từ
老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎo

老牛吃嫩草: nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể…

Thành ngữ
老牌lǎo pái

老牌: thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Cụm từ
老爷车lǎo ye chē

老爷车: xe cổ điển

Cụm từ
老爷爷lǎo yé ye

老爷爷: (thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội

Cụm từ
老爷岭Lǎo ye lǐng

老爷岭: Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok

Cụm từ
老爷子lǎo yé zi

老爷子: bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi

Cụm từ
老爷lǎo ye

老爷: (tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại

Cụm từ
老爹lǎo diē

老爹: (phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老爸lǎo bà

老爸: cha; bố

Cụm từ
老父lǎo fù

老父: cha; cụ già; thưa ngài

Cụm từ
老烟鬼lǎo yān guǐ

老烟鬼: người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc

Cụm từ
老烟枪lǎo yān qiāng

老烟枪: người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời

Cụm từ
老乌恰Lǎo wū qià

老乌恰: giống như 烏魯克恰提|乌鲁克恰提 ở Tân Cương

Cụm từ
老汉lǎo hàn

老汉: ông già; tôi (một ông già tự xưng)

Cụm từ
老派lǎo pài

老派: lỗi thời; trường phái cũ

Cụm từ
老油条lǎo yóu tiáo

老油条: cáo già; người lõi đời

Cụm từ
老油子lǎo yóu zi

老油子: (khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt

Khẩu ngữ
老河口市Lǎo hé kǒu shì

老河口市: Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老河口Lǎo hé kǒu

老河口: Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老江湖lǎo jiāng hú

老江湖: người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cụm từ
老气横秋lǎo qì héng qiū

老气横秋: già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
老毛病lǎo máo bìng

老毛病: bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính

Cụm từ
老毛子lǎo máo zi

老毛子: Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)

Cụm từ
老残游记Lǎo Cán Yóu jì

老残游记: Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
老死lǎo sǐ

老死: chết vì tuổi già

Cụm từ
老歌lǎo gē

老歌: bài hát cũ

Cụm từ
老样子lǎo yàng zi

老样子: tình hình cũ; mọi thứ như trước

Cụm từ
老梗lǎo gěng

老梗: (Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
老框框lǎo kuàng kuàng

老框框: quy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động

Cụm từ
老板lǎo bǎn

老板: biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

Cụm từ
老东西lǎo dōng xi

老东西: (xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
老本lǎo běn

老本: vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây

Cụm từ
老朋友lǎo péng you

老朋友: bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh

Tiếng lóng xã hội
老是lǎo shi

老是: luôn luôn

Cụm từ
老早lǎo zǎo

老早: cách đây rất lâu

Cụm từ
老旦lǎo dàn

老旦: vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
老于世故lǎo yú shì gù

老于世故: già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện

Thành ngữ
老挝Lǎo wō

老挝: Lào

Cụm từ
老抠lǎo kōu

老抠: người keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
老掉牙lǎo diào yá

老掉牙: rất cũ; lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老拙lǎo zhuō

老拙: ông già (thường tự xưng); lão già

Cụm từ
老抽lǎo chōu

老抽: nước tương đậm

Cụm từ
老手lǎo shǒu

老手: người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó

Cụm từ
老戏骨lǎo xì gǔ

老戏骨: (phương ngữ) diễn viên kỳ cựu; nghệ sĩ lão làng

Cụm từ