Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
hoàn toàn khác biệt
khác biệt hoàn toàn; khác nhau hoàn toàn
khác biệt một cách rõ rệt
xa xôi
uốn khúc; quanh co
kéo dài đến
nhảy qua
xa xôi
bướng bỉnh, ngang ngược
tiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng
(cây cối) xanh lại; phục hồi xanh
lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
trở về quê hương
tái chiếm hữu
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
trở về điểm xuất phát
trở về Đài Loan
tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu
hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
hành trình quay về (vd: về nhà)
hiện tượng hồi tổ (sinh học)
trở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
(quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)
trở về Hồng Kông
trở về trường
làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm
tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
trở về nhà