Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 585/1680
nguyên tố đất hiếm
nguyên tố đất hiếm (hóa học)
đất hiếm (hoá học)
hiếm có
hiếm; không phổ biến; loãng; thưa thớt
(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
loại bỏ
di chuyển đi
đưa ra công lý; giao cho pháp luật
chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)
chuyển; chuyển giao; chuyển nhượng
chuyển giọng (âm nhạc)
nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác
ống pipet
người di cư; nhập cư
công nhân di cư
văn phòng nhập cư
nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư
biến thể của 移植[yi2 zhi2]
di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)
khả năng di động
cấy ghép
cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
một lúc
thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác
chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)
di chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang
(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])
chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên
di cư; chuyển đến nơi ở mới
di chuyển đi
điện thoại di động
mạng điện thoại di động
thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
ổ cứng di động; ổ cứng ngoài
tính di động
điện thoại di động
di động
chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
trung bình động (trong phân tích tài chính)
di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay
sử dụng cho mục đích khác; mượn; (ngôn ngữ học) sự vay mượn
di cư; tái định cư
chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp
chuyển giao; bàn giao
di chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dời
rơm rạ
thân cây lúa còn lại sau khi đập
tiếng thu hoạch
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
tỷ (một tỷ)
kê đen
kê hoàng (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
kê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
tiền lương chính thức
hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)
trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
trật tự hoàn hảo
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm
cây mạ
ruộng mạ
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
cây non; cây giống; nụ; con non
chồi; mầm
Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)