老本
vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây
vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(xúc phạm) lão khùng; thằng già
›老是lǎo shiluôn luôn
›老板lǎo bǎnbiến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]
›老早lǎo zǎocách đây rất lâu
›老框框lǎo kuàng kuàngquy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động
›老旦lǎo dànvai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc
›老梗lǎo gěng(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích
›老样子lǎo yàng zitình hình cũ; mọi thứ như trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.