老毛病
bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính
bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)
›老残游记Lǎo Cán Yóu jìLão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]
›老江湖lǎo jiāng húngười từng trải, quen thuộc với đường đời
›老死lǎo sǐchết vì tuổi già
›老河口Lǎo hé kǒuLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老歌lǎo gēbài hát cũ
›老河口市Lǎo hé kǒu shìLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老样子lǎo yàng zitình hình cũ; mọi thứ như trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.