老牌
thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm
thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok
›老爷子lǎo yé zibố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
›老生lǎo shēngngười đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)
›老烟枪lǎo yān qiāngngười hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời
›老爷车lǎo ye chēxe cổ điển
›老爷爷lǎo yé ye(thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội
›老牛拉破车lǎo niú lā pò chēxem 老牛破車|老牛破车[lao3 niu2 po4 che1]
›老爷lǎo ye(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.