Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 589/2016

老大娘lǎo dà niáng

老大娘: bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]

Cụm từ
老大哥lǎo dà gē

老大哥: anh cả

Cụm từ
老大不小lǎo dà bù xiǎo

老大不小: không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
老大lǎo dà

老大: tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Cụm từ
老外lǎo wài

老外: (khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư

Khẩu ngữ
老墨Lǎo Mò

老墨: (khẩu ngữ) người Mexico

Khẩu ngữ
老境lǎo jìng

老境: tuổi cao; tuổi già

Cụm từ
老城区lǎo chéng qū

老城区: khu phố cổ; trung tâm lịch sử

Cụm từ
老城lǎo chéng

老城: phố cổ; khu phố cũ của thành phố

Cụm từ
老地方lǎo dì fāng

老地方: cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới

Cụm từ
老土lǎo tǔ

老土: lỗi thời; không hợp mốt

Cụm từ
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼: tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

老吾老,以及人之老: tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cụm từ
老君Lǎo jūn

老君: Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
老司机lǎo sī jī

老司机: (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Khẩu ngữ
老古板lǎo gǔ bǎn

老古板: quá bảo thủ; lỗi thời; người cổ hủ; người cứng nhắc

Cụm từ
老叟lǎo sǒu

老叟: ông lão

Cụm từ
老友lǎo yǒu

老友: bạn cũ; người đã đậu kỳ thi hương (thời Minh)

Cụm từ
老去lǎo qù

老去: trở nên già

Cụm từ
老半天lǎo bàn tiān

老半天: (thông tục) một thời gian dài

Cụm từ
老千lǎo qiān

老千: kẻ lừa đảo; gian lận (trong cờ bạc)

Cụm từ
老化酶lǎo huà méi

老化酶: enzyme lão hóa

Cụm từ
老化lǎo huà

老化: (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời

Cụm từ
老到lǎo dao

老到: kinh nghiệm và cẩn thận

Cụm từ
老兵lǎo bīng

老兵: lính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Cụm từ
老公公lǎo gōng gong

老公公: ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám

Cụm từ
老公lǎo gong

老公: (thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]

Cụm từ
老两口儿lǎo liǎng kǒu r

老两口儿: một cặp vợ chồng già

Cụm từ
老两口lǎo liǎng kǒu

老两口: cặp vợ chồng già

Cụm từ
老儿lǎo ér

老儿: cha; chồng; ông già

Cụm từ
老兄lǎo xiōng

老兄: anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn

Cụm từ
老家伙lǎo jiā huo

老家伙: biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]

Cụm từ
老例lǎo lì

老例: phong tục; thực tiễn theo lệ

Cụm từ
老来少lǎo lái shào

老来少: già nhưng trái tim còn trẻ

Cụm từ
老来俏lǎo lái qiào

老来俏: người già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé

Cụm từ
老佛爷Lǎo fó yé

老佛爷: danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]

Cụm từ
老伴儿lǎo bàn r

老伴儿: biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]

Cụm từ
老伴lǎo bàn

老伴: (vợ hoặc chồng của cặp đôi già)

Cụm từ
老伯伯lǎo bó bo

老伯伯: ông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông)

Cụm từ
老伯lǎo bó

老伯: chú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi)

Cụm từ
老人院lǎo rén yuàn

老人院: nhà dưỡng lão; viện dưỡng lão

Cụm từ
老人家lǎo rén jiā

老人家: cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi

Cụm từ
老人lǎo rén

老人: ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi

Cụm từ
老二lǎo èr

老二: con thứ hai trong gia đình; (uyển ngữ) dương vật

Cụm từ
老幺lǎo yāo

老幺: trẻ nhất

Cụm từ
老不死lǎo bù sǐ

老不死: (miệt thị) già mà không chết; lão già gàn; lão già khốn kiếp

Cụm từ
老三色lǎo sān sè

老三色: ba màu trơn được dùng cho trang phục ở Trung Quốc những năm 1960: đen, xám và xanh lam

Cụm từ
老三篇lǎo sān piān

老三篇: Lão Tam Thiên, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi nước CHND Trung Hoa được thành lập

Cụm từ
老丈人lǎo zhàng ren

老丈人: (thông tục) bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
老丈lǎo zhàng

老丈: thưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi)

Cụm từ
老一辈lǎo yī bèi

老一辈: thế hệ trước; thế hệ già

Cụm từ
老一套lǎo yī tào

老一套: vẫn thứ cũ rích

Cụm từ
lǎo

老: tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người…

Từ vựng
耀西Yào xī

耀西: Yoshi (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)

Cụm từ
耀眼yào yǎn

耀眼: chói mắt; chói lọi

Cụm từ
耀武扬威yào wǔ yáng wēi

耀武扬威: khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy

Thành ngữ
耀斑yào bān

耀斑: tia lửa mặt trời

Cụm từ
耀德yào dé

耀德: nêu gương đức hạnh

Cụm từ
耀州区Yào zhōu Qū

耀州区: Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
耀州Yào zhōu

耀州: Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ