老东西
(xúc phạm) lão khùng; thằng già
(xúc phạm) lão khùng; thằng già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc
›老死lǎo sǐchết vì tuổi già
›老残游记Lǎo Cán Yóu jìLão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]
›老本lǎo běnvốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên…
›老板lǎo bǎnbiến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]
›老框框lǎo kuàng kuàngquy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động
›老是lǎo shiluôn luôn
›老梗lǎo gěng(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.