老百姓 lǎo bǎi xìng 老百姓 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 老百姓 trong tiếng Việt người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4] 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan