Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bậc xấp xỉ
tương tự; khoảng như; xấp xỉ; phương pháp xấp xỉ
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây; (trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc) giai đoạn từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ…
đương thời; người hiện đại; bạn thân; cộng sự; thân thiết
gần đồng bộ
gần gũi; thân mật
gần; sát; khoảng chừng
biến thể cũ của 達|达[da2]
xoay quanh trong gió
phấp phới trong gió (thành ngữ)
trong gió; đối mặt với gió; thuận gió
cố gắng bắt kịp
tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
đánh trực diện
biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]
đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp
trực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)
trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
tiến lên đối mặt với thách thức
chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần
đốt đối lửa (chữa cháy)
quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới