老王卖瓜,自卖自夸
thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất
thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
›老生常谈lǎo shēng cháng tánmột quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường
›老牛舐犊lǎo niú shì dúnghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
›老当益壮lǎo dāng yì zhuànggià nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
›老牛破车lǎo niú pò chēnghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả
›老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎonghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà…
›老眼昏花lǎo yǎn hūn huāmắt mờ của người già (thành ngữ)
›老气横秋lǎo qì héng qiūgià nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.