Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
返国
fǎn guó

trở về nước

Cụm từ
返回
fǎn huí

trở về; quay lại

Cụm từ
返券黄牛
fǎn quàn huáng niú

"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời

Cụm từ
返利
fǎn lì

khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền

Cụm từ
fǎn

trở về

Từ vựng

đón tiếp (như khách)

Từ vựng
近体诗
jìn tǐ shī

một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cụm từ
近顷
jìn qǐng

gần đây; mới đây

Cụm từ
近零
jìn líng

gần bằng không

Cụm từ
近邻
jìn lín

người hàng xóm gần

Cụm từ
近郊区
jìn jiāo qū

vùng ngoại ô; vùng ven thành phố

Cụm từ
近郊
jìn jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven

Cụm từ
近道
jìn dào

đường tắt; một phương pháp nhanh hơn

Cụm từ
近路
jìn lù

đường tắt

Cụm từ
近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
近距离
jìn jù lí

cự ly gần

Cụm từ
近亲繁殖
jìn qīn fán zhí

giao phối cận huyết

Cụm từ
近亲交配
jìn qīn jiāo pèi

giao phối cận huyết

Cụm từ
近亲
jìn qīn

họ hàng gần; quan hệ gần gũi

Cụm từ
近视
jìn shì

cận thị; tầm nhìn ngắn

Cụm từ
近卫文麿
Jìn wèi Wén mǒ

Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

Cụm từ
近处
jìn chù

gần đó

Cụm từ
近藤
Jìn téng

Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
近臣
jìn chén

thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)

Cụm từ
近义词
jìn yì cí

từ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần

Cụm từ
近端胞浆
jìn duān bāo jiāng

bào tương gần phía gốc

Cụm từ
近端
jìn duān

(giải phẫu) gần phía gốc

Cụm từ
近畿地方
Jìn jī dì fāng

Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga 滋賀縣|滋贺县[Zi1 he4 xian4], tỉnh Nara…

Cụm từ
近现代史
jìn xiàn dài shǐ

lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại

Cụm từ
近照
jìn zhào

ảnh chụp gần đây

Cụm từ