老派
lỗi thời; trường phái cũ
lỗi thời; trường phái cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]
›老油条lǎo yóu tiáocáo già; người lõi đời
›老汉lǎo hànông già; tôi (một ông già tự xưng)
›老乌恰Lǎo wū qiàgiống như 烏魯克恰提|乌鲁克恰提 ở Tân Cương
›老河口市Lǎo hé kǒu shìLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老烟枪lǎo yān qiāngngười hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời
›老河口Lǎo hé kǒuLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老烟鬼lǎo yān guǐngười hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.