Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老派

lǎo pài

老派 là gì?

老派 [lǎo pài] có nghĩa là lỗi thời; trường phái cũ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老派 trong tiếng Việt

  1. lỗi thời
  2. trường phái cũ

Cách đọc và ghi nhớ 老派

老派 được đọc là lǎo pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗi thời; trường phái cũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan