老粗
người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch
người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])
›老总lǎo zǒngsếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà…
›老等lǎo děngchờ đợi kiên nhẫn; con diệc
›老糊涂lǎo hú tungười lẩm cẩm
›老练lǎo liàngià dặn; có kinh nghiệm
›老皇历lǎo huáng lì(nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt
›老茧lǎo jiǎnvết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼
›老百姓lǎo bǎi xìngngười dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.