老手 là gì?
老手 [lǎo shǒu] có nghĩa là người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó.
Nghĩa của từ 老手 trong tiếng Việt
- người có kinh nghiệm
- người lão luyện trong việc gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 老手
老手 được đọc là lǎo shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .