Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老手

lǎo shǒu

老手 là gì?

老手 [lǎo shǒu] có nghĩa là người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老手 trong tiếng Việt

  1. người có kinh nghiệm
  2. người lão luyện trong việc gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 老手

老手 được đọc là lǎo shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan