Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 584/2016

耍脾气shuǎ pí qì

耍脾气: giận dỗi

Cụm từ
耍坛子shuǎ tán zi

耍坛子: biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum

Cụm từ
耍私情shuǎ sī qíng

耍私情: bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)

Cụm từ
耍狮子shuǎ shī zi

耍狮子: múa lân

Cụm từ
耍猴shuǎ hóu

耍猴: bắt khỉ diễn trò; làm trò khỉ; chọc ghẹo ai đó; trêu chọc

Cụm từ
耍无赖shuǎ wú lài

耍无赖: hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm

Cụm từ
耍泼shuǎ pō

耍泼: (phương ngữ) làm ầm ĩ một cách vô lý

Cụm từ
耍滑头shuǎ huá tóu

耍滑头: xem 耍滑[shua3 hua2]

Cụm từ
耍滑shuǎ huá

耍滑: dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá; cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)

Cụm từ
耍手腕shuǎ shǒu wàn

耍手腕: chơi chiêu; xoay xở

Cụm từ
耍得团团转shuǎ de tuán tuán zhuàn

耍得团团转: lừa gạt; lừa bịp

Cụm từ
耍弄shuǎ nòng

耍弄: chơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn

Cụm từ
耍废shuǎ fèi

耍废: (Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà

Tiếng lóng xã hội
耍小聪明shuǎ xiǎo cōng ming

耍小聪明: ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt

Cụm từ
耍宝shuǎ bǎo

耍宝: khoe khoang; diễn trò cho người khác vui

Cụm từ
耍子shuǎ zi

耍子: chơi; đùa giỡn

Cụm từ
耍嘴皮子shuǎ zuǐ pí zi

耍嘴皮子: nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm

Cụm từ
耍嘴皮shuǎ zuǐ pí

耍嘴皮: khoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá

Cụm từ
shuǎ

耍: chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)

Từ vựng
而言ér yán

而言: (thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
而立之年ér lì zhī nián

而立之年: tuổi 30

Cụm từ
而是ér shì

而是: mà là

Cụm từ
而后ér hòu

而后: sau đó; rồi thì

Cụm từ
而已ér yǐ

而已: chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
而今ér jīn

而今: bây giờ; hiện tại (thời điểm)

Cụm từ
而且ér qiě

而且: (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
ér

而: và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)

Từ vựng
dié

耋: cao tuổi; trong tuổi tám mươi

Từ vựng
dié

耊: biến thể cũ của 耋[die2]

Từ vựng
gǒu

耉: biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

耈: biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

耇: khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi

Từ vựng
耆宿qí sù

耆宿: người già đáng kính

Cụm từ

耆: người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi

Từ vựng
zhě

者: (sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã…

Từ vựng
耄龄mào líng

耄龄: tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)

Cụm từ
耄耋之年mào dié zhī nián

耄耋之年: tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

Cụm từ
耄耋mào dié

耄耋: rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính

Cụm từ
耄期mào qī

耄期: đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi

Cụm từ
耄思mào sī

耄思: bị khó chịu hoặc phiền muộn

Cụm từ
耄倪mào ní

耄倪: già và trẻ

Cụm từ
mào

耄: tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
考验kǎo yàn

考验: thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng

Cụm từ
考题kǎo tí

考题: câu hỏi thi

Cụm từ
考霸kǎo bà

考霸: "cao thủ thi cử", người tham gia nhiều kỳ thi và đạt điểm xuất sắc tất cả

Cụm từ
考量kǎo liáng

考量: cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc

Cụm từ
考选部Kǎo xuǎn bù

考选部: Bộ Khảo thí, Đài Loan

Cụm từ
考过kǎo guò

考过: đỗ (một kỳ thi)

Cụm từ
考进kǎo jìn

考进: vào được nhờ thi đỗ; được nhận vào (đại học, v.v.)

Cụm từ
考证kǎo zhèng

考证: nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件[kao3…

Viết tắt
考试院Kǎo shì yuàn

考试院: Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan; hội đồng kỳ thi

Cụm từ
考试卷子kǎo shì juàn zi

考试卷子: xem 考試卷|考试卷[kao3 shi4 juan4]

Cụm từ
考试卷kǎo shì juàn

考试卷: bài thi; giấy kiểm tra; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
考试kǎo shì

考试: dự thi; kỳ thi; LT:次[ci4]

Cụm từ
考评kǎo píng

考评: đánh giá; điều tra và đánh giá

Cụm từ
考订kǎo dìng

考订: kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
考绩kǎo jì

考绩: kiểm tra thành tích của ai đó

Cụm từ
考纲kǎo gāng

考纲: đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考試大綱|考试大纲[kao3 shi4 da4…

Viết tắt
考级kǎo jí

考级: thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)

Cụm từ
考究kǎo jiū

考究: điều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo

Cụm từ