耄期
đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi
đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)
›耄耋mào diérất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
›耄耋之年mào dié zhī niántuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)
›耄思mào sībị khó chịu hoặc phiền muộn
›耄倪mào nígià và trẻ
›美丽新世界Měi lì Xīn Shì jièBrave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
›美丽岛事件Měi lì Dǎo Shì jiànSự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan…
›美丽岛Měi lì DǎoFormosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.