而言
(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về
(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về
而言 thường mang nghĩa “xét về...; nói về...”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 而言 cùng cụm 总而言之 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tóm lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói ngắn gọn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói một cách tổng quát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói tương đối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]
›而立之年ér lì zhī niántuổi 30
›而是ér shìmà là
›而后ér hòusau đó; rồi thì
›而已ér yǐchỉ vậy; không hơn
›而今ér jīnbây giờ; hiện tại (thời điểm)
›而且ér qiě(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa
›耳下腺ěr xià xiàntuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.