Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
而是

ér shì

而是 là gì?

而是 [ér shì] có nghĩa là mà là.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 而是 trong tiếng Việt

mà là

Cách đọc và ghi nhớ 而是

而是 được đọc là ér shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mà là”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan