耍滑
dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá; cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)
dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá; cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm
›耍小聪明shuǎ xiǎo cōng mingra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt
›耍泼shuǎ pō(phương ngữ) làm ầm ĩ một cách vô lý
›耍嘴皮shuǎ zuǐ píkhoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá
›耍手腕shuǎ shǒu wànchơi chiêu; xoay xở
›耍滑头shuǎ huá tóuxem 耍滑[shua3 hua2]
›耍得团团转shuǎ de tuán tuán zhuànlừa gạt; lừa bịp
›耍弄shuǎ nòngchơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.