Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
考量

kǎo liáng

考量 là gì?

考量 [kǎo liáng] có nghĩa là cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 考量 trong tiếng Việt

  1. cân nhắc
  2. xem xét kỹ lưỡng
  3. sự cân nhắc

Cách đọc và ghi nhớ 考量

考量 được đọc là kǎo liáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan