考量 là gì?
考量 [kǎo liáng] có nghĩa là cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc.
Nghĩa của từ 考量 trong tiếng Việt
- cân nhắc
- xem xét kỹ lưỡng
- sự cân nhắc
Cách đọc và ghi nhớ 考量
考量 được đọc là kǎo liáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .