Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 582/1680
ruộng lúa; ruộng lúa nước
vỏ trấu
lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát
huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
canh tác lúa
lúa; gạo (Oryza sativa)
biến thể cũ của 稚[zhi4]
tích luỹ; mịn và sát
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp
biến thể của 稻[dao4]
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
khen ngợi
nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân
(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
cân
cân
khen ngợi; tán dương
khen ngợi; tán dương; tán thưởng
tán dương; hát lời ca ngợi
bày tỏ lòng biết ơn
danh xưng; cách xưng hô; cách gọi
tuyên bố; phát biểu; gọi; đặt tên
khen ngợi; tán dương
tên; gọi là; danh hiệu
có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
khen ngợi; tán dương
hài lòng
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
hài lòng; phù hợp
có thể được coi là
Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
được gọi là; được biết đến như
được gọi là; được biết đến như
gọi là...; được biết đến như
biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
cây gai dầu cái (Cannabis sativa)
ngựa giống; ngựa đực giống
loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp
trứng giống
củ giống
(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó
trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông
(thực vật) rốn hạt
quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
dòng tiến hóa; dòng dõi
tất cả các loại
gà trống; gia cầm giống đực
vật nuôi giống; ngựa giống
làm ruộng; canh tác
nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành…
trồng cây
cấy ghép (nha khoa)
cấy ghép nha khoa
trồng trọt
đồn điền
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
(sinh học) tên gọi cụ thể
phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
diệt chủng
thanh lọc sắc tộc
"thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng
phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
người phân biệt chủng tộc
phân biệt chủng tộc
chủ nghĩa vị chủng