而 là gì?
而 [ér] có nghĩa là và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản).
Nghĩa của từ 而 trong tiếng Việt
- và
- cũng như
- và do đó
- nhưng (không)
- mà (không)
- (biểu thị quan hệ nhân quả)
- (biểu thị thay đổi trạng thái)
- (biểu thị sự tương phản)
Cách đọc và ghi nhớ 而
而 được đọc là ér, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .