Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ér

而 là gì?

[ér] có nghĩa là và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 而 trong tiếng Việt

  1. cũng như
  2. và do đó
  3. nhưng (không)
  4. mà (không)
  5. (biểu thị quan hệ nhân quả)
  6. (biểu thị thay đổi trạng thái)
  7. (biểu thị sự tương phản)

Cách đọc và ghi nhớ 而

được đọc là ér, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan