耍废
(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà
(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ…
›蛇精病shé jīng bìng(tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi
›收山shōu shān(tiếng lóng) (từ Quảng Đông) giải nghệ sau một sự nghiệp dài; ngừng cuộc chơi; (của xã hội đen, gái mại dâm…
›圣母婊shèng mǔ biǎo(tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả
›色胚sè pēi(tiếng lóng) kẻ biến thái; dâm đãng
›莎翁Shā wēngShakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
›神女shén nǚnữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)
›神作shén zuò(tiếng lóng) kiệt tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.