Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
而且

ér qiě

而且 là gì?

而且 [ér qiě] có nghĩa là (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 而且 trong tiếng Việt

  1. (không những ...) mà còn
  2. hơn nữa
  3. thêm vào đó
  4. hơn thế nữa

Cách đọc và ghi nhớ 而且

而且 được đọc là ér qiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan