Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gỗ wenge hoặc wengue (một loại gỗ)
bột nêm gà (Trung Quốc); tinh chất gà, nước cốt gà đậm đặc được bán như thuốc bổ (Đài Loan)
gà viên chiên; gà rán popcorn
chuồng gà
vết chai chân (ở chân)
nổi da gà; nổi gai ốc
mề gà (ẩm thực)
nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt được quyền lực và ảnh hưởng), họ hàng…
nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn
Huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không…
nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh
quán trọ đơn sơ chỉ có lông gà để ngủ
lông gà; Lượng từ: 根[gen1]; nhỏ nhặt
nấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam
huyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
huyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
(Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai]); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng
ức gà; thịt gà chiên
xem 雞排|鸡排[ji1 pai2]
(quần áo) cổ chữ V
Năm con Gà (ví dụ: 2005)
cu; dương vật (tục)
cưa đuôi gà
cocktail (từ mượn)
(thông tục) trứng gà
(tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng Đài Loan 家婆, phát âm Tai-lo [ke-pô])
gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy
quan hệ tình dục qua đường hậu môn; giao hợp qua đường hậu môn